法纪

法纪
pháp kỷ

trật tự trị an; an ninh công cộng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    trật tự trị an; an ninh công cộng

    • Chúng ta phải tuân thủ pháp luật.

  2. danh từ

    pháp luật và kỷ luật

    • Anh ấy tuân thủ pháp luật.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.