法眼

法眼
yǎn
pháp nhãn

mắt tinh tường; nhãn quan sắc bén

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mắt tinh tường; nhãn quan sắc bén

    • Anh ấy có một đôi mắt tinh tường.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.