法盲

法盲
máng
pháp manh

người mù luật; người không hiểu biết pháp luật

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    người mù luật; người không hiểu biết pháp luật

    • Người mù luật không hiểu luật pháp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.