法理

法理
pháp lý

lý luận pháp lý; nguyên tắc pháp lý

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lý luận pháp lý; nguyên tắc pháp lý

    • Đây là pháp lý.

  2. danh từ

    lý luận pháp lý; pháp lý học; nguyên lý pháp luật

    • Anh ấy đang học pháp lý học.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.