法棍

法棍
gùn
pháp côn

bánh mì baguette; bánh mì Pháp

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bánh mì baguette; bánh mì Pháp

    • Tôi thích ăn bánh mì baguette.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.