法杖

法杖
zhàng
pháp trượng

gậy phép; pháp trượng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    gậy phép; pháp trượng

    • Anh ấy cầm một cây pháp trượng trong tay.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.