法式

法式
shì
pháp thức

kiểu Pháp; phong cách Pháp

2 nghĩa#15167
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    kiểu Pháp; phong cách Pháp

    • Tôi thích bánh mì kiểu Pháp.

  2. danh từ

    quy tắc; phương pháp; kiểu Pháp

    • Đây là bánh mì kiểu Pháp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.