法币

法币
pháp tệ

tiền pháp định; tiền tệ được nhà nước quy định

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tiền pháp định; tiền tệ được nhà nước quy định

  2. danh từ

    đồng pháp tệ (tiền pháp định do Quốc Dân Đảng phát hành, lưu thông 1935–1948)

    • 1935

      Pháp tệ được phát hành vào năm 1935.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.