法宝

法宝
bǎo
pháp bảo

bảo bối; vũ khí bí mật; (bóng) phương pháp hiệu quả đặc biệt

6 nghĩa#27502
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bảo bối; vũ khí bí mật; (bóng) phương pháp hiệu quả đặc biệt

    • Bảo bối này có thể giúp chúng ta.

  2. danh từ

    pháp bảo (đồ vật, vũ khí thần thông); bí quyết; vũ khí lợi hại

    • Pháp bảo này rất đặc biệt.

  3. danh từ

    pháp bảo; bảo bối; vũ khí bí mật

    • Phật pháp là pháp bảo của Phật giáo.

  4. danh từ

    bảo bối; pháp bảo; vũ khí thần kỳ

    • Pháp bảo này rất lợi hại.

  5. danh từ

    bảo bối; pháp bảo; vũ khí bí mật

  6. danh từ

    bảo bối; pháp bảo; vũ khí bí mật

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.