法学院

法学院
xuéyuàn
pháp học viện

trường luật; khoa luật

1 nghĩa#12476
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    trường luật; khoa luật

    教授法律和培养法律人才的高等学校jiàoshòu fǎlǜ hé péiyǎng fǎlǜ réncái de gāoděng xuéxiào

    • Anh ấy muốn đi học ở trường luật.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.