法外

法外
wài
pháp ngoại

ngoài vòng pháp luật; ngoài luật pháp; ngoại tư pháp

1 nghĩa#47411
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ngoài vòng pháp luật; ngoài luật pháp; ngoại tư pháp

    • Chúng ta không thể làm bất cứ điều gì ngoài vòng pháp luật.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.