法场

法场
chǎng
pháp trường

pháp trường; nơi hành quyết

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    pháp trường; nơi hành quyết

    • Anh ta bị đưa đến pháp trường.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.