法医
法医
pháp y
bác sĩ pháp y; chuyên gia pháp y
1 nghĩa#10248
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bác sĩ pháp y; chuyên gia pháp y
中运用医学知识检查死者遗体、判断死因的医生yùnyòng yīxué zhīshi jiǎnchá sǐzhě yítǐ、pànduàn sǐyīn de yīshēng
- 。
Anh ấy là một pháp y.
Đang tải…
法医
Phồn thể法醫
pháp y
bác sĩ pháp y; chuyên gia pháp y
1 nghĩa#10248
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bác sĩ pháp y; chuyên gia pháp y
中运用医学知识检查死者遗体、判断死因的医生yùnyòng yīxué zhīshi jiǎnchá sǐzhě yítǐ、pànduàn sǐyīn de yīshēng
- 。
Anh ấy là một pháp y.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)