法制

法制
zhì
pháp chế

hệ thống pháp luật; pháp chế

HSK 5 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hệ thống pháp luật; pháp chế

    • Hệ thống pháp luật lành mạnh là nền tảng của sự ổn định xã hội.

  2. danh từ

    sản xuất tại Pháp; hàng Pháp

    • Đây là sản phẩm sản xuất tại Pháp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.