Tới nội dung chính

法制

法制
fǎzhì
pháp chế

hệ thống pháp luật; pháp chế

HSK 5 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    hệ thống pháp luật; pháp chế

    • 。

      Hệ thống pháp luật lành mạnh là nền tảng của sự ổn định xã hội.

  2. 貳名danh từ

    sản xuất tại Pháp; hàng Pháp

    • 。

      Đây là sản phẩm sản xuất tại Pháp.

法
fǎ
pháp
BỘ THỦ⽔
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu