Tới nội dung chính

法人

法人
fǎrén
pháp nhân

pháp nhân

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    pháp nhân

    • 。

      Pháp nhân là một thực thể pháp lý độc lập.

  2. 貳名danh từ

    công ty lớn; tập đoàn lớn

    • 。

      Công ty này là một pháp nhân.

法
fǎ
pháp
BỘ THỦ⽔
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu