法人

法人
rén
pháp nhân

pháp nhân

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    pháp nhân

    • Pháp nhân là một thực thể pháp lý độc lập.

  2. danh từ

    công ty lớn; tập đoàn lớn

    • Công ty này là một pháp nhân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.