- 自tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
thể nhân; cá nhân tự nhiên (thuật ngữ pháp lý)
thể nhân; cá nhân tự nhiên (thuật ngữ pháp lý)
thể nhân; cá nhân tự nhiên (thuật ngữ pháp lý)
thể nhân; cá nhân tự nhiên (thuật ngữ pháp lý)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.