Dọc theo dòng nước chảy qua miệng (cửa) sông như men theo bờ mà đi.
/
沿用
沿用
duyên dụng
tiếp tục sử dụng; kế tục dùng (phương pháp cũ)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tiếp tục sử dụng; kế tục dùng (phương pháp cũ)
- 。
Chúng ta nên tiếp tục sử dụng phương pháp này.
- 貳动động từ
tiếp tục dùng; giữ nguyên cách dùng cũ
- 。
Phương pháp này có thể áp dụng như trước.
- 參动động từ
tiếp tục sử dụng; dùng theo lệ cũ
- 。
Từ này vẫn được sử dụng cho đến ngày nay.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ沿用
Phồn thể沿
duyên dụng
tiếp tục sử dụng; kế tục dùng (phương pháp cũ)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tiếp tục sử dụng; kế tục dùng (phương pháp cũ)
- 。
Chúng ta nên tiếp tục sử dụng phương pháp này.
- 貳动động từ
tiếp tục dùng; giữ nguyên cách dùng cũ
- 。
Phương pháp này có thể áp dụng như trước.
- 參动động từ
tiếp tục sử dụng; dùng theo lệ cũ
- 。
Từ này vẫn được sử dụng cho đến ngày nay.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)