沿江

沿江
yánjiāng
duyên giang

dọc sông; ven sông

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    dọc sông; ven sông

    • Chúng tôi đi xuôi dòng sông.

  2. danh từ

    dọc sông; vùng ven sông

    • Khu vực ven sông có rất nhiều nhà máy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
沿

Dọc theo dòng nước chảy qua miệng (cửa) sông như men theo bờ mà đi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.