沿儿

沿儿
yánr
duyên nhi

mép; ven (dùng sau danh từ, ví dụ: ven đường)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mép; ven (dùng sau danh từ, ví dụ: ven đường)

    • Trên lề đường có rất nhiều xe.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
沿

Dọc theo dòng nước chảy qua miệng (cửa) sông như men theo bờ mà đi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.