沾黏

沾黏
zhānnián
triêm niêm

dính; bám dính (vào cái gì đó)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    dính; bám dính (vào cái gì đó)

    • Bụi bám vào quần áo.

  2. danh từ

    dính; kết dính (y học: dính liền các mô)

    • Sau phẫu thuật có thể xuất hiện tình trạng dính.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước thấm vào chỗ nào là chiếm lấy chỗ đó, đó là sự thấm ướt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.