- 氵thủy(nước)BỘ
- 占chiêm(chiếm, đoán)HÌNH THANH
Nước thấm vào chỗ nào là chiếm lấy chỗ đó, đó là sự thấm ướt.
dính; bám dính (vào cái gì đó)
dính; bám dính (vào cái gì đó)
Bụi bám vào quần áo.
dính; kết dính (y học: dính liền các mô)
Sau phẫu thuật có thể xuất hiện tình trạng dính.
Nước thấm vào chỗ nào là chiếm lấy chỗ đó, đó là sự thấm ướt.
dính; bám dính (vào cái gì đó)
dính; bám dính (vào cái gì đó)
Bụi bám vào quần áo.
dính; kết dính (y học: dính liền các mô)
Sau phẫu thuật có thể xuất hiện tình trạng dính.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.