沾边

沾边
zhānbiān
triêm biên

có liên quan; dính líu; dính dáng

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    có liên quan; dính líu; dính dáng

    • Chuyện này có liên quan đến anh ấy.

  2. động từ

    liên quan; dính dáng; gần với thực tế

    • Lời nói của anh ấy không đúng sự thật.

  3. động từ

    có liên quan; dính dáng; ăn nhập

    • Cái này không liên quan đến chủ đề của chúng ta.

  4. động từ

    có liên quan; dính líu đến; có chút liên hệ

    • Anh ấy có liên quan đến chuyện này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước thấm vào chỗ nào là chiếm lấy chỗ đó, đó là sự thấm ướt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.