- 氵thủy(nước)BỘ
- 占chiêm(chiếm, đoán)HÌNH THANH
Nước thấm vào chỗ nào là chiếm lấy chỗ đó, đó là sự thấm ướt.
bị nhiễm; bị lây; vấy bẩn (thường dùng theo nghĩa bóng)
bị nhiễm; bị lây; vấy bẩn (thường dùng theo nghĩa bóng)
Anh ấy đã nhiễm thói quen xấu.
dính vào; bị lây nhiễm; dính líu
bị nhiễm; lây nhiễm; vướng vào
Nước thấm vào chỗ nào là chiếm lấy chỗ đó, đó là sự thấm ướt.
bị nhiễm; bị lây; vấy bẩn (thường dùng theo nghĩa bóng)
bị nhiễm; bị lây; vấy bẩn (thường dùng theo nghĩa bóng)
Anh ấy đã nhiễm thói quen xấu.
dính vào; bị lây nhiễm; dính líu
bị nhiễm; lây nhiễm; vướng vào
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.