沾染

沾染
zhānrǎn
triêm nhiễm

bị nhiễm; bị lây; vấy bẩn (thường dùng theo nghĩa bóng)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bị nhiễm; bị lây; vấy bẩn (thường dùng theo nghĩa bóng)

    • Anh ấy đã nhiễm thói quen xấu.

  2. động từ

    dính vào; bị lây nhiễm; dính líu

  3. động từ

    bị nhiễm; lây nhiễm; vướng vào

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước thấm vào chỗ nào là chiếm lấy chỗ đó, đó là sự thấm ướt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.