沾光

沾光
zhānguāng
triêm quang

hưởng lây; thơm lây; ăn theo

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hưởng lây; thơm lây; ăn theo

  2. động từ

    hưởng lây; thơm lây; ăn theo

  3. động từ

    hưởng lây vinh quang; (khẩu) xin đường (khi chen qua đám đông)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước thấm vào chỗ nào là chiếm lấy chỗ đó, đó là sự thấm ướt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.