沼泽地

沼泽地
zhǎo
chiểu trạch địa

đầm lầy; vùng sình lầy

3 nghĩa#24224
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đầm lầy; vùng sình lầy

    • Khu đầm lầy này rất nguy hiểm.

  2. danh từ

    vùng đầm lầy; vùng đầm lầy cỏ lác

    • Khu đầm lầy này có rất nhiều chim.

  3. danh từ

    vùng đầm lầy; (tên sông cổ)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.