- 氵thủy(nước)BỘ
- 台đài/trị(cái đài, nền tảng)HÌNH THANH
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
bốc hỏa; nóng trong người (theo y học cổ truyền); nổi giận
bốc hỏa; nóng trong người (theo y học cổ truyền); nổi giận
Anh ấy rất dễ nổi giận.
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
bốc hỏa; nóng trong người (theo y học cổ truyền); nổi giận
bốc hỏa; nóng trong người (theo y học cổ truyền); nổi giận
Anh ấy rất dễ nổi giận.
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.