治气

治气
zhì
trị khí

bốc hỏa; nóng trong người (theo y học cổ truyền); nổi giận

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bốc hỏa; nóng trong người (theo y học cổ truyền); nổi giận

    • Anh ấy rất dễ nổi giận.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.