治军

治军
zhìjūn
trị quân

quản lý quân đội; trị quân

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    quản lý quân đội; trị quân

    • Anh ấy rất giỏi việc trị quân.

  2. danh từ

    quản lý quân đội; trị quân

    • Anh ấy rất giỏi quản lý quân đội.

  3. động từ

    trị quân; quản lý quân đội

    • Anh ấy rất giỏi trị quân.

  4. động từ

    chỉ huy quân đội; trị quân

    • Anh ấy rất giỏi chỉ huy quân đội.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.