- 氵thủy(nước)BỘ
- 台đài/trị(cái đài, nền tảng)HÌNH THANH
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
quản lý quân đội; trị quân
quản lý quân đội; trị quân
Anh ấy rất giỏi việc trị quân.
quản lý quân đội; trị quân
Anh ấy rất giỏi quản lý quân đội.
trị quân; quản lý quân đội
Anh ấy rất giỏi trị quân.
chỉ huy quân đội; trị quân
Anh ấy rất giỏi chỉ huy quân đội.
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
quản lý quân đội; trị quân
quản lý quân đội; trị quân
Anh ấy rất giỏi việc trị quân.
quản lý quân đội; trị quân
Anh ấy rất giỏi quản lý quân đội.
trị quân; quản lý quân đội
Anh ấy rất giỏi trị quân.
chỉ huy quân đội; trị quân
Anh ấy rất giỏi chỉ huy quân đội.
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.