油麦菜

油麦菜
yóumàicài
dầu mạch thái

rau diếp dầu; cải dầu mạch (một loại rau xanh lá dài, họ rau diếp)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    rau diếp dầu; cải dầu mạch (một loại rau xanh lá dài, họ rau diếp)

    • Tôi thích ăn rau xà lách xoong.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dầu là chất lỏng chảy ra từ nguồn gốc tự nhiên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.