油饼

油饼
yóubǐng
dầu bính

bánh rán; bánh mì chiên

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bánh rán; bánh mì chiên

    • Tôi thích ăn bánh dầu.

  2. danh từ

    bánh rán dầu; bánh mì chiên dầu

    • Bánh dầu là thức ăn cho động vật.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dầu là chất lỏng chảy ra từ nguồn gốc tự nhiên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.