油鞋

油鞋
yóuxié
dầu hài

giày chống thấm nước; giày được phủ dầu (dùng khi trời mưa)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    giày chống thấm nước; giày được phủ dầu (dùng khi trời mưa)

    • Đôi giày chống nước này rất thích hợp để đi vào ngày mưa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dầu là chất lỏng chảy ra từ nguồn gốc tự nhiên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.