油膏

油膏
yóugāo
dầu cao

thuốc mỡ; dầu cao; kem bôi

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thuốc mỡ; dầu cao; kem bôi

    • Loại dầu cao này có thể dùng để điều trị da khô.

  2. danh từ

    thuốc mỡ; dầu cao (dạng thuốc)

    • Loại dầu cao này rất tốt cho da.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dầu là chất lỏng chảy ra từ nguồn gốc tự nhiên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.