油症

油症
yóuzhèng
dầu chứng

bệnh nhiễm độc dầu (Yusho/Yu-cheng, ngộ độc hàng loạt do dầu cám gạo nhiễm PCB ở Nhật Bản năm 1968 và Đài Loan năm 1979)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bệnh nhiễm độc dầu (Yusho/Yu-cheng, ngộ độc hàng loạt do dầu cám gạo nhiễm PCB ở Nhật Bản năm 1968 và Đài Loan năm 1979)

    • Bệnh dầu chứng là một loại ngộ độc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dầu là chất lỏng chảy ra từ nguồn gốc tự nhiên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.