油烟

油烟
yóuyān
dầu yên

khói dầu mỡ; bồ hóng từ dầu mỡ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    khói dầu mỡ; bồ hóng từ dầu mỡ

    • Khói dầu có hại cho sức khỏe.

  2. danh từ

    khói dầu; bồ hóng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dầu là chất lỏng chảy ra từ nguồn gốc tự nhiên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.