油桃

油桃
yóutáo
dầu đào

đào nhẵn; quả xuân đào (nectarine)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đào nhẵn; quả xuân đào (nectarine)

    • Tôi thích ăn đào trơn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dầu là chất lỏng chảy ra từ nguồn gốc tự nhiên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.