油光

油光
yóuguāng
dầu quang

mịn màng và bóng; láng mịn

6 nghĩa
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    mịn màng và bóng; láng mịn

    • Tóc cô ấy bóng mượt.

  2. lấp lánh; sáng lóng lánh

  3. tính từ

    bóng dầu; bóng nhờn

    • Tóc anh ấy bóng mượt.

  4. bóng nhờn; bóng dầu

  5. tính từ

    dầu; mỡ; béo ngậy

  6. tính từ

    dầu; dầu mỡ; béo (tính chất)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dầu là chất lỏng chảy ra từ nguồn gốc tự nhiên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.