河鲜

河鲜
xiān
hà tiên

hải sản nước ngọt (cá, tôm, cua, sò sông...)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hải sản nước ngọt (cá, tôm, cua, sò sông...)

    • Hải sản sông của nhà hàng này rất tươi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dòng sông là nơi nước chảy dài, âm 'hà' gần với 'khả' chỉ sự cho phép thiên nhiên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.