河蚌

河蚌
bàng
hà bạng

trai sông; vẹm nước ngọt

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    trai sông; vẹm nước ngọt

    • Con trai sông sống dưới nước.

  2. danh từ

    trai sông; trai nước ngọt (Unionidae)

    • Con trai sông sống trong sông.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dòng sông là nơi nước chảy dài, âm 'hà' gần với 'khả' chỉ sự cho phép thiên nhiên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.