河畔

河畔
pàn
hà bạn

bờ sông; bờ bãi ven sông

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#33825
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bờ sông; bờ bãi ven sông

    • Chúng tôi ngồi bên bờ sông.

  2. danh từ

    bên bờ sông; ven sông

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dòng sông là nơi nước chảy dài, âm 'hà' gần với 'khả' chỉ sự cho phép thiên nhiên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.