河漫滩

河漫滩
màntān
hà mạn than

bãi bồi ven sông; đồng bằng ngập lũ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bãi bồi ven sông; đồng bằng ngập lũ

    • Bãi bồi là khu vực bằng phẳng ở hai bên bờ sông.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dòng sông là nơi nước chảy dài, âm 'hà' gần với 'khả' chỉ sự cho phép thiên nhiên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.