Dòng sông (江) là nước chảy mạnh như người thợ miệt mài làm việc không ngừng.
/
江河
江河
giang hà
dòng chảy; luồng nước
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
dòng chảy; luồng nước
- 。
Sông Trường Giang là con sông dài nhất Trung Quốc.
- 貳名danh từ
sông Trường Giang và Hoàng Hà; (chung) sông ngòi; giang hà
- 。
Sông ngòi là sông mẹ của Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 可khả(có thể, cho phép)HÌNH THANH
Dòng sông là nơi nước chảy dài, âm 'hà' gần với 'khả' chỉ sự cho phép thiên nhiên.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
江河
Phồn thể江
giang hà
dòng chảy; luồng nước
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
dòng chảy; luồng nước
- 。
Sông Trường Giang là con sông dài nhất Trung Quốc.
- 貳名danh từ
sông Trường Giang và Hoàng Hà; (chung) sông ngòi; giang hà
- 。
Sông ngòi là sông mẹ của Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 可khả(có thể, cho phép)HÌNH THANH
Dòng sông là nơi nước chảy dài, âm 'hà' gần với 'khả' chỉ sự cho phép thiên nhiên.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)