江河

江河
jiāng
giang hà

dòng chảy; luồng nước

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    dòng chảy; luồng nước

    • Sông Trường Giang là con sông dài nhất Trung Quốc.

  2. danh từ

    sông Trường Giang và Hoàng Hà; (chung) sông ngòi; giang hà

    • Sông ngòi là sông mẹ của Trung Quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dòng sông (江) là nước chảy mạnh như người thợ miệt mài làm việc không ngừng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.