河村

河村
cūn
hà thôn

Hà Thôn (họ người Nhật)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Hà Thôn (họ người Nhật)

    • Kawamura là bạn của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dòng sông là nơi nước chảy dài, âm 'hà' gần với 'khả' chỉ sự cho phép thiên nhiên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.