河心岛

河心岛
xīndǎo
hà tâm đảo

đảo giữa sông; cồn sông

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đảo giữa sông; cồn sông

    • Đảo giữa sông là một nơi đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dòng sông là nơi nước chảy dài, âm 'hà' gần với 'khả' chỉ sự cho phép thiên nhiên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.