沤肥

沤肥
òuféi
ủ phì

ủ phân (ngâm vật liệu hữu cơ trong nước cho phân hủy)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ủ phân (ngâm vật liệu hữu cơ trong nước cho phân hủy)

    • Nông dân ủ cỏ làm phân bón.

  2. danh từ

    phân ủ; phân hữu cơ ủ mục

    • Phân ủ là một loại phân bón rất tốt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.