没谱儿

没谱儿
méir
một phả nhi

không có định hướng; không biết mô tê; mù tịt

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    không có định hướng; không biết mô tê; mù tịt(kế thừa)

    • Anh ấy không biết gì về chuyện này.

  2. động từ

    không có kế hoạch; không có chủ ý; mơ hồ không định hướng(kế thừa)

    • Anh ấy làm việc luôn không có kế hoạch.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước nhấn chìm mọi thứ như một cây gậy quật xuống, làm cho biến mất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.