Nước nhấn chìm mọi thứ như một cây gậy quật xuống, làm cho biến mất.
/
没谱儿
没谱儿
một phả nhi
không có định hướng; không biết mô tê; mù tịt
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
không có định hướng; không biết mô tê; mù tịt(kế thừa)
- 。
Anh ấy không biết gì về chuyện này.
- 貳动động từ
không có kế hoạch; không có chủ ý; mơ hồ không định hướng(kế thừa)
- 。
Anh ấy làm việc luôn không có kế hoạch.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 普phổ(rộng khắp, phổ biến)HÌNH THANH
Bản phổ nhạc là lời ghi chép rộng khắp mọi nốt nhạc cho mọi người cùng đọc.
没谱儿
Phồn thể沒譜兒
một phả nhi
không có định hướng; không biết mô tê; mù tịt
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
không có định hướng; không biết mô tê; mù tịt(kế thừa)
- 。
Anh ấy không biết gì về chuyện này.
- 貳动động từ
không có kế hoạch; không có chủ ý; mơ hồ không định hướng(kế thừa)
- 。
Anh ấy làm việc luôn không có kế hoạch.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)