Nước nhấn chìm mọi thứ như một cây gậy quật xuống, làm cho biến mất.
/
没脸
没脸
một kiểm
xấu hổ; ngượng ngùng
4 nghĩa#35584
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
xấu hổ; ngượng ngùng
- 。
Anh ấy xấu hổ không dám gặp ai.
- 貳形tính từ
mất mặt; xấu hổ không dám nhìn mặt ai
- 。
Tôi không có mặt mũi gặp anh ấy.
- 參形tính từ
không dám (vì xấu hổ); mất mặt
- 。
Anh ấy không dám gặp ai vì xấu hổ.
- 肆形tính từ
khó xuống (không thể xuống được); (bóng) khó thoát khỏi tình huống xấu hổ; mất mặt
- 。
Anh ấy không còn mặt mũi nào gặp ai nữa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ没脸
Phồn thể沒臉
một kiểm
xấu hổ; ngượng ngùng
4 nghĩa#35584
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
xấu hổ; ngượng ngùng
- 。
Anh ấy xấu hổ không dám gặp ai.
- 貳形tính từ
mất mặt; xấu hổ không dám nhìn mặt ai
- 。
Tôi không có mặt mũi gặp anh ấy.
- 參形tính từ
không dám (vì xấu hổ); mất mặt
- 。
Anh ấy không dám gặp ai vì xấu hổ.
- 肆形tính từ
khó xuống (không thể xuống được); (bóng) khó thoát khỏi tình huống xấu hổ; mất mặt
- 。
Anh ấy không còn mặt mũi nào gặp ai nữa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)