没种

没种
méizhǒng
một chủng

không có gan; nhát gan; hèn nhát

2 nghĩa#27798
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    không có gan; nhát gan; hèn nhát

    • Anh ta không có gan làm việc này.

  2. tính từ

    tính cách đàn bà; (của đàn ông) yếu đuối, thiếu nam tính

    • Bạn thật hèn nhát!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước nhấn chìm mọi thứ như một cây gậy quật xuống, làm cho biến mất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.