Nước nhấn chìm mọi thứ như một cây gậy quật xuống, làm cho biến mất.
/
没种
没种
một chủng
không có gan; nhát gan; hèn nhát
2 nghĩa#27798
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
không có gan; nhát gan; hèn nhát
- 。
Anh ta không có gan làm việc này.
- 貳形tính từ
tính cách đàn bà; (của đàn ông) yếu đuối, thiếu nam tính
- !
Bạn thật hèn nhát!
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 禾hòa(cây lúa)BỘ
- 中trung(ở giữa, trúng)HÌNH THANH
Gieo hạt lúa xuống giữa luống đất là hành động gieo trồng.
没种
Phồn thể沒種
một chủng
không có gan; nhát gan; hèn nhát
2 nghĩa#27798
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
không có gan; nhát gan; hèn nhát
- 。
Anh ta không có gan làm việc này.
- 貳形tính từ
tính cách đàn bà; (của đàn ông) yếu đuối, thiếu nam tính
- !
Bạn thật hèn nhát!
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)