Tới nội dung chính

没种

没种
méizhǒng
một chủng

không có gan; nhát gan; hèn nhát

2 nghĩa#27798
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    không có gan; nhát gan; hèn nhát

    • 。

      Anh ta không có gan làm việc này.

  2. 貳形tính từ

    tính cách đàn bà; (của đàn ông) yếu đuối, thiếu nam tính

    • !

      Bạn thật hèn nhát!

没
méi
một
BỘ THỦ⽔
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu