Nước nhấn chìm mọi thứ như một cây gậy quật xuống, làm cho biến mất.
/
没法儿
没法儿
một pháp nhi
(khẩu) không làm gì được; hết cách
HSK 4 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
(khẩu) không làm gì được; hết cách
- 。
Chuyện này tôi không thể quản được.
- 貳副trạng từ
(khẩu) không có cách nào; chẳng làm gì được; không thể nào
- 。
Chuyện này không có cách nào giải quyết.
- 參副trạng từ
(khẩu) không có cách nào; tuyệt vời không thể hơn
- !
Cái bánh này ngon không thể tả được!
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 去khứ(đi, rời khỏi)HÌNH THANH
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
LIÊN QUAN
没法儿
Phồn thể沒法兒
một pháp nhi
(khẩu) không làm gì được; hết cách
HSK 4 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
(khẩu) không làm gì được; hết cách
- 。
Chuyện này tôi không thể quản được.
- 貳副trạng từ
(khẩu) không có cách nào; chẳng làm gì được; không thể nào
- 。
Chuyện này không có cách nào giải quyết.
- 參副trạng từ
(khẩu) không có cách nào; tuyệt vời không thể hơn
- !
Cái bánh này ngon không thể tả được!
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 去khứ(đi, rời khỏi)HÌNH THANH
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)