没法儿

没法儿
méir
một pháp nhi

(khẩu) không làm gì được; hết cách

HSK 4 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    (khẩu) không làm gì được; hết cách

    • Chuyện này tôi không thể quản được.

  2. trạng từ

    (khẩu) không có cách nào; chẳng làm gì được; không thể nào

    • Chuyện này không có cách nào giải quyết.

  3. trạng từ

    (khẩu) không có cách nào; tuyệt vời không thể hơn

    • Cái bánh này ngon không thể tả được!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước nhấn chìm mọi thứ như một cây gậy quật xuống, làm cho biến mất.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.