Nước nhấn chìm mọi thứ như một cây gậy quật xuống, làm cho biến mất.
/
没水准
没水准
một thuỷ chuẩn
thiếu đẳng cấp; kém cỏi; không có trình độ
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
thiếu đẳng cấp; kém cỏi; không có trình độ
- 。
Anh ấy nói chuyện rất thiếu đẳng cấp.
- 貳形tính từ
buông thả; phóng túng; thả sức
- 。
Anh ấy nói chuyện không có trình độ.
- 參形tính từ
chất lượng thấp; hàng rẻ tiền; bình dân
- 。
Tác phẩm của anh ấy kém chất lượng.
- 肆形tính từ
kém cỏi; tồi tệ; thấp kém
- 。
Màn trình diễn của anh ấy không đạt tiêu chuẩn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ没水准
Phồn thể沒水準
một thuỷ chuẩn
thiếu đẳng cấp; kém cỏi; không có trình độ
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
thiếu đẳng cấp; kém cỏi; không có trình độ
- 。
Anh ấy nói chuyện rất thiếu đẳng cấp.
- 貳形tính từ
buông thả; phóng túng; thả sức
- 。
Anh ấy nói chuyện không có trình độ.
- 參形tính từ
chất lượng thấp; hàng rẻ tiền; bình dân
- 。
Tác phẩm của anh ấy kém chất lượng.
- 肆形tính từ
kém cỏi; tồi tệ; thấp kém
- 。
Màn trình diễn của anh ấy không đạt tiêu chuẩn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)