没水准

没水准
méishuǐzhǔn
một thuỷ chuẩn

thiếu đẳng cấp; kém cỏi; không có trình độ

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    thiếu đẳng cấp; kém cỏi; không có trình độ

    • Anh ấy nói chuyện rất thiếu đẳng cấp.

  2. tính từ

    buông thả; phóng túng; thả sức

    • Anh ấy nói chuyện không có trình độ.

  3. tính từ

    chất lượng thấp; hàng rẻ tiền; bình dân

    • Tác phẩm của anh ấy kém chất lượng.

  4. tính từ

    kém cỏi; tồi tệ; thấp kém

    • Màn trình diễn của anh ấy không đạt tiêu chuẩn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước nhấn chìm mọi thứ như một cây gậy quật xuống, làm cho biến mất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.