没救

没救
méijiù
một cứu

hết cứu; vô phương cứu chữa; không thể cứu được

1 nghĩa#14503
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    hết cứu; vô phương cứu chữa; không thể cứu được

    无法拯救或改正,没有希望wúfǎ zhěngjiù huò gǎizhèng, méiyǒu xīwàng

    • Bệnh nhân này hết thuốc chữa rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước nhấn chìm mọi thứ như một cây gậy quật xuống, làm cho biến mất.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.