Nước nhấn chìm mọi thứ như một cây gậy quật xuống, làm cho biến mất.
/
没救
没救
một cứu
hết cứu; vô phương cứu chữa; không thể cứu được
1 nghĩa#14503
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
hết cứu; vô phương cứu chữa; không thể cứu được
中无法拯救或改正,没有希望wúfǎ zhěngjiù huò gǎizhèng, méiyǒu xīwàng
- 。
Bệnh nhân này hết thuốc chữa rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 求cầu(cầu xin, tìm kiếm)HÌNH THANH
- 攵phộc(tay cầm gậy, hành động)BỘ
Cứu người là dùng tay hành động đáp lại lời cầu xin khẩn thiết.
LIÊN QUAN
没救
Phồn thể沒救
một cứu
hết cứu; vô phương cứu chữa; không thể cứu được
1 nghĩa#14503
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
hết cứu; vô phương cứu chữa; không thể cứu được
中无法拯救或改正,没有希望wúfǎ zhěngjiù huò gǎizhèng, méiyǒu xīwàng
- 。
Bệnh nhân này hết thuốc chữa rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 求cầu(cầu xin, tìm kiếm)HÌNH THANH
- 攵phộc(tay cầm gậy, hành động)BỘ
Cứu người là dùng tay hành động đáp lại lời cầu xin khẩn thiết.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)