有救

有救
yǒujiù
hữu cứu

còn cứu được; còn có thể cứu; còn hy vọng

1 nghĩa#22132
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    còn cứu được; còn có thể cứu; còn hy vọng

    • Bệnh nhân này còn cứu được không?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(mặt trăng, thịt (tượng hình))BỘ
  • hựu(tay phải, lại)HỘI Ý

Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.