Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).
/
有救
有救
hữu cứu
còn cứu được; còn có thể cứu; còn hy vọng
1 nghĩa#22132
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
còn cứu được; còn có thể cứu; còn hy vọng
- ?
Bệnh nhân này còn cứu được không?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 求cầu(cầu xin, tìm kiếm)HÌNH THANH
- 攵phộc(tay cầm gậy, hành động)BỘ
Cứu người là dùng tay hành động đáp lại lời cầu xin khẩn thiết.
LIÊN QUAN
有救
Phồn thể有
hữu cứu
còn cứu được; còn có thể cứu; còn hy vọng
1 nghĩa#22132
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
còn cứu được; còn có thể cứu; còn hy vọng
- ?
Bệnh nhân này còn cứu được không?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 求cầu(cầu xin, tìm kiếm)HÌNH THANH
- 攵phộc(tay cầm gậy, hành động)BỘ
Cứu người là dùng tay hành động đáp lại lời cầu xin khẩn thiết.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 有yǒucó; tồn tại; có (ở đó)
- 月yuètrăng; mặt trăng; tháng
- 朝cháotriều đình; triều
- 望wàngtrăng tròn; trăng rằm
- 期qīdạng khác của 期[qi1]
- 服fúquần áo; trang phục; phục tùng
- 朕zhènđại từ xưng hô của hoàng đế: trẫm
- 朗lǎngsáng sủa; rõ ràng
- 朋péngbạn; bạn bè; hữu
- 朊ruǎnchất đạm; protein
- 朏fěi(văn) (trăng lưỡi liềm) bắt đầu tỏa sáng
- 朐Qúhọ Khư