Nước nhấn chìm mọi thứ như một cây gậy quật xuống, làm cho biến mất.
/
没心眼
没心眼
một tâm nhãn
không có tâm cơ; thật thà; vô tư
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
không có tâm cơ; thật thà; vô tư
- 。
Cô ấy là một người thẳng thắn.
- 貳形tính từ
ngây thơ; hồn nhiên; chân thật
- 。
Cô ấy là một người ngây thơ.
- 參形tính từ
thiếu tế nhị; không biết suy nghĩ; vô tâm
- 。
Anh ấy nói chuyện rất vô tư.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 目mục(con mắt)BỘ
- 艮ngân/cấn(cứng, dừng lại)HÌNH THANH
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
没心眼
Phồn thể沒心眼
một tâm nhãn
không có tâm cơ; thật thà; vô tư
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
không có tâm cơ; thật thà; vô tư
- 。
Cô ấy là một người thẳng thắn.
- 貳形tính từ
ngây thơ; hồn nhiên; chân thật
- 。
Cô ấy là một người ngây thơ.
- 參形tính từ
thiếu tế nhị; không biết suy nghĩ; vô tâm
- 。
Anh ấy nói chuyện rất vô tư.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 目mục(con mắt)BỘ
- 艮ngân/cấn(cứng, dừng lại)HÌNH THANH
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)