没心眼

没心眼
méixīnyǎn
một tâm nhãn

không có tâm cơ; thật thà; vô tư

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    không có tâm cơ; thật thà; vô tư

    • Cô ấy là một người thẳng thắn.

  2. tính từ

    ngây thơ; hồn nhiên; chân thật

    • Cô ấy là một người ngây thơ.

  3. tính từ

    thiếu tế nhị; không biết suy nghĩ; vô tâm

    • Anh ấy nói chuyện rất vô tư.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước nhấn chìm mọi thứ như một cây gậy quật xuống, làm cho biến mất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.